Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1905

Thứ Sáu, ngày 4/7 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 8, 1905 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/8/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 4/8/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/8/1905

Ngày 4/8/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/8/1905 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Ất Tỵ (4/7/1905 âm lịch).

Ngày 4/8/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/8/1905 là thứ mấy?

Ngày 4/8/1905 là thứ sáu.

Ngày 4/8/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/8/1905

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›