Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1905

Thứ Sáu, ngày 11/7 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1905 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/8/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1905

Ngày 11/8/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/8/1905 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Ất Tỵ (11/7/1905 âm lịch).

Ngày 11/8/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/8/1905 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1905 là thứ sáu.

Ngày 11/8/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›