Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2079

Thứ Ba, ngày 6/6 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2079 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/2079 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2079 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2079

Ngày 4/7/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/7/2079 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (6/6/2079 âm lịch).

Ngày 4/7/2079 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 4/7/2079 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2079 là thứ ba.

Ngày 4/7/2079 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/2079

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›