Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2079

Thứ Sáu, ngày 16/6 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 7, 2079 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/2079 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/2079 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/2079

Ngày 14/7/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/7/2079 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (16/6/2079 âm lịch).

Ngày 14/7/2079 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/7/2079 là thứ mấy?

Ngày 14/7/2079 là thứ sáu.

Ngày 14/7/2079 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/2079

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›