Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2020

Thứ Bảy, ngày 14/5 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2020 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/7/2020 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2020 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2564 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2020

Ngày 4/7/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/7/2020 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Canh Tý (14/5/2020 âm lịch).

Ngày 4/7/2020 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/7/2020 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2020 là thứ bảy.

Ngày 4/7/2020 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/7/2020

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›