Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2093

Thứ Năm, ngày 11/5 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 6, 2093 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/2093

Ngày 4/6/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/6/2093 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Quý Sửu (11/5/2093 âm lịch).

Ngày 4/6/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 4/6/2093 là thứ mấy?

Ngày 4/6/2093 là thứ năm.

Ngày 4/6/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/6/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›