Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2049

Thứ Sáu, ngày 5/5 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 6, 2049 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Ngưu

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/2049 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Ngưu xấu)

Ngày 4/6/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/2049

Ngày 4/6/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/6/2049 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Kỷ Tỵ (5/5/2049 âm lịch).

Ngày 4/6/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 4/6/2049 là thứ mấy?

Ngày 4/6/2049 là thứ sáu.

Ngày 4/6/2049 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/6/2049

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›