Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2048

Thứ Năm, ngày 23/4 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 6, 2048 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/2048

Ngày 4/6/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/6/2048 dương lịch là ngày 23 tháng Tư năm Mậu Thìn (23/4/2048 âm lịch).

Ngày 4/6/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/6/2048 là thứ mấy?

Ngày 4/6/2048 là thứ năm.

Ngày 4/6/2048 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/6/2048

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›