Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1984

Thứ Sáu, ngày 4/4 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý.

Dương lịch 4 Tháng 5, 1984 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/5/1984 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/1984 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/1984

Ngày 4/5/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/5/1984 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Giáp Tý (4/4/1984 âm lịch).

Ngày 4/5/1984 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/5/1984 là thứ mấy?

Ngày 4/5/1984 là thứ sáu.

Ngày 4/5/1984 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/1984

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›