Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1984

Thứ Sáu, ngày 11/4 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1984 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1984 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1984 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1984

Ngày 11/5/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/5/1984 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Giáp Tý (11/4/1984 âm lịch).

Ngày 11/5/1984 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/5/1984 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1984 là thứ sáu.

Ngày 11/5/1984 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1984

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›