Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2096

Thứ Bảy, ngày 11/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2096 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/2096 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2096 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2096

Ngày 4/2/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/2/2096 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Bính Thìn (11/1/2096 âm lịch).

Ngày 4/2/2096 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/2/2096 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2096 là thứ bảy.

Ngày 4/2/2096 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2096

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›