Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2067

Thứ Sáu, ngày 21/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2067 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/2/2067 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2067 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2067

Ngày 4/2/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/2/2067 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Bính Tuất (21/12/2066 âm lịch).

Ngày 4/2/2067 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/2/2067 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2067 là thứ sáu.

Ngày 4/2/2067 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2067

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›