Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 18/9 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Liễu
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Bảy, ngày 4/11/2028 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Mậu Thân (18/9/2028 âm lịch).
Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 4/11/2028 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.