Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2028

Thứ Hai, ngày 27/9 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.

Dương lịch 13 Tháng 11, 2028 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/11/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/2028

Ngày 13/11/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/11/2028 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Mậu Thân (27/9/2028 âm lịch).

Ngày 13/11/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/11/2028 là thứ mấy?

Ngày 13/11/2028 là thứ hai.

Ngày 13/11/2028 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/11/2028

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.