Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2028

Thứ Hai, ngày 5/10 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 20 Tháng 11, 2028 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Nguy

  • Ngày Nhà giáo Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/11/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 20/11/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/11/2028

Ngày 20/11/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/11/2028 dương lịch là ngày 5 tháng Mười năm Mậu Thân (5/10/2028 âm lịch).

Ngày 20/11/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/2028 là thứ mấy?

Ngày 20/11/2028 là thứ hai.

Ngày 20/11/2028 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/11/2028

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.