Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2088

Chủ Nhật, ngày 11/12 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2088 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/1/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2088

Ngày 4/1/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/1/2088 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Đinh Mùi (11/12/2087 âm lịch).

Ngày 4/1/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 4/1/2088 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2088 là chủ nhật.

Ngày 4/1/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/2088

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›