Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2078

Thứ Ba, ngày 21/11 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2078 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Mười một (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/1/2078 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/2078 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2078

Ngày 4/1/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/1/2078 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Đinh Dậu (21/11/2077 âm lịch).

Ngày 4/1/2078 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/1/2078 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2078 là thứ ba.

Ngày 4/1/2078 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/1/2078

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›