Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2078

Thứ Sáu, ngày 1/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 1, 2078 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/1/2078 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/2078 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/2078

Ngày 14/1/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/1/2078 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Đinh Dậu (1/12/2077 âm lịch).

Ngày 14/1/2078 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/1/2078 là thứ mấy?

Ngày 14/1/2078 là thứ sáu.

Ngày 14/1/2078 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/1/2078

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›