Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2044

Thứ Hai, ngày 5/12 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2044 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/1/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2044

Ngày 4/1/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/1/2044 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Quý Hợi (5/12/2043 âm lịch).

Ngày 4/1/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/1/2044 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2044 là thứ hai.

Ngày 4/1/2044 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/1/2044

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›