Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2050

Thứ Tư, ngày 15/7 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 31 Tháng 8, 2050 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Bích

  • Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/8/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 31/8/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2594 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/8/2050

Ngày 31/8/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 31/8/2050 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Canh Ngọ (15/7/2050 âm lịch).

Ngày 31/8/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy).

Ngày 31/8/2050 là thứ mấy?

Ngày 31/8/2050 là thứ tư.

Ngày 31/8/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/8/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›