Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2050

Chủ Nhật, ngày 27/6 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 8, 2050 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/8/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2594 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/2050

Ngày 14/8/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/8/2050 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Canh Ngọ (27/6/2050 âm lịch).

Ngày 14/8/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/8/2050 là thứ mấy?

Ngày 14/8/2050 là chủ nhật.

Ngày 14/8/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/8/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›