Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 1990

Thứ Sáu, ngày 12/7 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 31 Tháng 8, 1990 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/8/1990 hợp làm việc gì?

Ngày 31/8/1990 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/8/1990

Ngày 31/8/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/8/1990 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Canh Ngọ (12/7/1990 âm lịch).

Ngày 31/8/1990 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 31/8/1990 là thứ mấy?

Ngày 31/8/1990 là thứ sáu.

Ngày 31/8/1990 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/8/1990

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›