Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2044

Chủ Nhật, ngày 7/7 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý.

Dương lịch 31 Tháng 7, 2044 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2588 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/2044

Ngày 31/7/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 31/7/2044 dương lịch là ngày 7 tháng Bảy năm Giáp Tý (7/7/2044 âm lịch).

Ngày 31/7/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 31/7/2044 là thứ mấy?

Ngày 31/7/2044 là chủ nhật.

Ngày 31/7/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/7/2044

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›