Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 2044

Chủ Nhật, ngày 23/6 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý.

Dương lịch 17 Tháng 7, 2044 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/7/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 17/7/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2588 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/2044

Ngày 17/7/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/7/2044 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Giáp Tý (23/6/2044 âm lịch).

Ngày 17/7/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 17/7/2044 là thứ mấy?

Ngày 17/7/2044 là chủ nhật.

Ngày 17/7/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/7/2044

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›