Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1903

Thứ Sáu, ngày 8/6 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1903 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/7/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1903

Ngày 31/7/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/7/1903 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Quý Mão (8/6/1903 âm lịch).

Ngày 31/7/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 31/7/1903 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1903 là thứ sáu.

Ngày 31/7/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›