Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1903

Thứ Tư, ngày 6/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1903 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/7/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1903

Ngày 29/7/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/7/1903 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Quý Mão (6/6/1903 âm lịch).

Ngày 29/7/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/7/1903 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1903 là thứ tư.

Ngày 29/7/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›