Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2047

Thứ Sáu, ngày 7/5 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão.

Dương lịch 31 Tháng 5, 2047 Thứ Sáu
Âm lịch 7 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/5/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/2047

Ngày 31/5/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/5/2047 dương lịch là ngày 7 tháng Năm năm Đinh Mão (7/5/2047 âm lịch).

Ngày 31/5/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 31/5/2047 là thứ mấy?

Ngày 31/5/2047 là thứ sáu.

Ngày 31/5/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/5/2047

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›