Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 2047

Thứ Tư, ngày 5/5 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão.

Dương lịch 29 Tháng 5, 2047 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Chẩn

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/5/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 29/5/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/5/2047

Ngày 29/5/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/5/2047 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Đinh Mão (5/5/2047 âm lịch).

Ngày 29/5/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 29/5/2047 là thứ mấy?

Ngày 29/5/2047 là thứ tư.

Ngày 29/5/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/5/2047

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›