Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2032

Thứ Hai, ngày 23/4 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 31 Tháng 5, 2032 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/5/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/2032

Ngày 31/5/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 31/5/2032 dương lịch là ngày 23 tháng Tư năm Nhâm Tý (23/4/2032 âm lịch).

Ngày 31/5/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 31/5/2032 là thứ mấy?

Ngày 31/5/2032 là thứ hai.

Ngày 31/5/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/5/2032

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.