Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 14/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Đê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Bảy, ngày 22/5/2032 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Nhâm Tý (14/4/2032 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 22/5/2032 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.