Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2006

Thứ Sáu, ngày 3/3 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất.

Dương lịch 31 Tháng 3, 2006 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Cang

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/3/2006 hợp làm việc gì?

Ngày 31/3/2006 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/3/2006

Ngày 31/3/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/3/2006 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Bính Tuất (3/3/2006 âm lịch).

Ngày 31/3/2006 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 31/3/2006 là thứ mấy?

Ngày 31/3/2006 là thứ sáu.

Ngày 31/3/2006 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/3/2006

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›