Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 2020

Thứ Năm, ngày 18/11 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý.

Dương lịch 31 Tháng 12, 2020 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/12/2020 hợp làm việc gì?

Ngày 31/12/2020 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2564 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/12/2020

Ngày 31/12/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/12/2020 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Canh Tý (18/11/2020 âm lịch).

Ngày 31/12/2020 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 31/12/2020 là thứ mấy?

Ngày 31/12/2020 là thứ năm.

Ngày 31/12/2020 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/12/2020

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›