Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2041

Thứ Năm, ngày 7/10 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu.

Dương lịch 31 Tháng 10, 2041 Thứ Năm
Âm lịch 7 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Đẩu

  • Halloween

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/10/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 31/10/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2585 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/10/2041

Ngày 31/10/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/10/2041 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Tân Dậu (7/10/2041 âm lịch).

Ngày 31/10/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Halloween.

Ngày 31/10/2041 là thứ mấy?

Ngày 31/10/2041 là thứ năm.

Ngày 31/10/2041 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/10/2041

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›