Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 2041

Thứ Tư, ngày 22/9 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 10, 2041 Thứ Tư
Âm lịch 22 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/10/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 16/10/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2585 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/10/2041

Ngày 16/10/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/10/2041 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Tân Dậu (22/9/2041 âm lịch).

Ngày 16/10/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 16/10/2041 là thứ mấy?

Ngày 16/10/2041 là thứ tư.

Ngày 16/10/2041 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/10/2041

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›