Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1970

Thứ Bảy, ngày 24/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 31 Tháng 1, 1970 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/1/1970 hợp làm việc gì?

Ngày 31/1/1970 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/1/1970

Ngày 31/1/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 31/1/1970 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (24/12/1969 âm lịch).

Ngày 31/1/1970 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 31/1/1970 là thứ mấy?

Ngày 31/1/1970 là thứ bảy.

Ngày 31/1/1970 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/1/1970

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›