Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1970

Chủ Nhật, ngày 4/12 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1970 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/1970 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1970 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1970

Ngày 11/1/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/1/1970 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (4/12/1969 âm lịch).

Ngày 11/1/1970 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/1/1970 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1970 là chủ nhật.

Ngày 11/1/1970 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1970

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›