Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 2047

Thứ Ba, ngày 6/4 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão.

Dương lịch 30 Tháng 4, 2047 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Dực

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/4/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 30/4/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/4/2047

Ngày 30/4/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 30/4/2047 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Đinh Mão (6/4/2047 âm lịch).

Ngày 30/4/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

Ngày 30/4/2047 là thứ mấy?

Ngày 30/4/2047 là thứ ba.

Ngày 30/4/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/4/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›