Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2047

Chủ Nhật, ngày 4/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão.

Dương lịch 28 Tháng 4, 2047 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/2047

Ngày 28/4/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/4/2047 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Đinh Mão (4/4/2047 âm lịch).

Ngày 28/4/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/4/2047 là thứ mấy?

Ngày 28/4/2047 là chủ nhật.

Ngày 28/4/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/2047

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›