Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 2005

Thứ Bảy, ngày 22/3 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu.

Dương lịch 30 Tháng 4, 2005 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Ba (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Đê

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/4/2005 hợp làm việc gì?

Ngày 30/4/2005 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/4/2005

Ngày 30/4/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/4/2005 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Ất Dậu (22/3/2005 âm lịch).

Ngày 30/4/2005 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

Ngày 30/4/2005 là thứ mấy?

Ngày 30/4/2005 là thứ bảy.

Ngày 30/4/2005 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/4/2005

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›