Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2041

Thứ Tư, ngày 3/3 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Dương lịch 3 Tháng 4, 2041 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Sâm

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 3/4/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 3/4/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2584 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/4/2041

Ngày 3/4/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 3/4/2041 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Tân Dậu (3/3/2041 âm lịch).

Ngày 3/4/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 3/4/2041 là thứ mấy?

Ngày 3/4/2041 là thứ tư.

Ngày 3/4/2041 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/4/2041

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›