Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2004

Thứ Ba, ngày 13/1 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 3 Tháng 2, 2004 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Dực

  • Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/2/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 3/2/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/2/2004

Ngày 3/2/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/2/2004 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Giáp Thân (13/1/2004 âm lịch).

Ngày 3/2/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Ngày 3/2/2004 là thứ mấy?

Ngày 3/2/2004 là thứ ba.

Ngày 3/2/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/2/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›