Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2004

Chủ Nhật, ngày 3/2 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Dương lịch 22 Tháng 2, 2004 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/2/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/2004

Ngày 22/2/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/2/2004 dương lịch là ngày 3 tháng Hai năm Giáp Thân (3/2/2004 âm lịch).

Ngày 22/2/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 22/2/2004 là thứ mấy?

Ngày 22/2/2004 là chủ nhật.

Ngày 22/2/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/2/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›