Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2092

Thứ Hai, ngày 4/10 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 3 Tháng 11, 2092 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Mười (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/11/2092 hợp làm việc gì?

Ngày 3/11/2092 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/11/2092

Ngày 3/11/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 3/11/2092 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Nhâm Tý (4/10/2092 âm lịch).

Ngày 3/11/2092 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 3/11/2092 là thứ mấy?

Ngày 3/11/2092 là thứ hai.

Ngày 3/11/2092 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/11/2092

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›