Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2092

Thứ Sáu, ngày 29/10 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 28 Tháng 11, 2092 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Mười (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/2092 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/2092 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/2092

Ngày 28/11/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/11/2092 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Nhâm Tý (29/10/2092 âm lịch).

Ngày 28/11/2092 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/11/2092 là thứ mấy?

Ngày 28/11/2092 là thứ sáu.

Ngày 28/11/2092 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/11/2092

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›