Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2078

Thứ Sáu, ngày 21/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 7, 2078 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/2078 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/2078 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/2078

Ngày 29/7/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/7/2078 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Mậu Tuất (21/6/2078 âm lịch).

Ngày 29/7/2078 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 29/7/2078 là thứ mấy?

Ngày 29/7/2078 là thứ sáu.

Ngày 29/7/2078 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/7/2078

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›