Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2078

Thứ Hai, ngày 10/6 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 18 Tháng 7, 2078 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Bính Dần
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/7/2078 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/2078 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/2078

Ngày 18/7/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/7/2078 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Mậu Tuất (10/6/2078 âm lịch).

Ngày 18/7/2078 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/7/2078 là thứ mấy?

Ngày 18/7/2078 là thứ hai.

Ngày 18/7/2078 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/7/2078

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›