Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1990

Chủ Nhật, ngày 8/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1990 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/1990 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1990 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1990

Ngày 29/7/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/7/1990 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Canh Ngọ (8/6/1990 âm lịch).

Ngày 29/7/1990 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/7/1990 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1990 là chủ nhật.

Ngày 29/7/1990 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1990

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›