Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1908

Thứ Tư, ngày 29/3 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1908 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/4/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1908

Ngày 29/4/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/4/1908 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Mậu Thân (29/3/1908 âm lịch).

Ngày 29/4/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/4/1908 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1908 là thứ tư.

Ngày 29/4/1908 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1908

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›