Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1908

Chủ Nhật, ngày 26/3 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1908 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/4/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1908

Ngày 26/4/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/4/1908 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Mậu Thân (26/3/1908 âm lịch).

Ngày 26/4/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 26/4/1908 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1908 là chủ nhật.

Ngày 26/4/1908 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1908

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›