Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2011

Thứ Ba, ngày 5/11 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Mão.

Dương lịch 29 Tháng 11, 2011 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/11/2011 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/2011 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2555 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/2011

Ngày 29/11/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/11/2011 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Tân Mão (5/11/2011 âm lịch).

Ngày 29/11/2011 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/11/2011 là thứ mấy?

Ngày 29/11/2011 là thứ ba.

Ngày 29/11/2011 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/11/2011

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›